Bạn đang tìm kiếm bảng giá công ty bảo vệ để lập ngân sách hoặc so sánh trước khi ký hợp đồng? Đây là thông tin mà hầu hết doanh nghiệp, chủ đầu tư và ban quản lý tòa nhà đều cần nhưng lại khó tìm được một bảng giá rõ ràng, cập nhật và đủ chi tiết.

Tại Công ty TNHH Dịch vụ bảo vệ Đất Việt, chúng tôi cam kết minh bạch về chi phí ngay từ bước đầu. Bài viết này tổng hợp đầy đủ bảng giá dịch vụ bảo vệ mới nhất năm 2026 theo từng loại hình, kèm theo giải thích chi tiết về cấu trúc giá và những yếu tố tác động để bạn có thể đưa ra quyết định đúng đắn nhất.

Bảng giá dịch vụ bảo vệ mục tiêu cố định 24/24 (2026)

Bảng giá dịch bảo vệ

Bảo vệ mục tiêu cố định là loại hình phổ biến nhất, chiếm phần lớn nhu cầu của thị trường. Đây là hình thức bố trí nhân viên bảo vệ tại một địa điểm cụ thể, trực liên tục ngày và đêm theo ca, áp dụng cho nhà máy, kho hàng, tòa nhà văn phòng, chung cư, bệnh viện, trường học và các mục tiêu cần an ninh thường trực.

Bảng tham khảo giá bảo vệ mục tiêu cố định 24/24 tại Đất Việt:

STT Loại hình mục tiêu Đơn giá tham khảo (VND/vị trí/tháng)
1 Văn phòng công ty, cơ quan 15.000.000 – 19.000.000
2 Tòa nhà, chung cư 16.000.000 – 20.000.000
3 Nhà máy, xí nghiệp, kho hàng 17.000.000 – 22.000.000
4 Công trình, công trường xây dựng 18.000.000 – 22.000.000
5 Ngân hàng, cửa hàng vàng, bạc 18.000.000 – 25.000.000
6 Bệnh viện, trường học, siêu thị 16.000.000 – 21.000.000
7 Khu công nghiệp 17.000.000 – 23.000.000
8 Nhà riêng, biệt thự 18.000.000 – 28.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Đơn giá thực tế được tính dựa trên khảo sát mục tiêu, số ca trực và yêu cầu nhân sự cụ thể. Mức giá áp dụng cho 01 vị trí trực 24/24h, tức 02 ca luân phiên mỗi ngày.

Bảng giá dịch vụ bảo vệ theo giờ và theo ca (2026)

Bảng giá dịch vụ bảo vệ sự kiện

Nhiều doanh nghiệp không có nhu cầu bảo vệ 24/24 mà chỉ cần bảo vệ trong khung giờ hành chính hoặc một số ca nhất định trong ngày. Loại hình này giúp tối ưu giá thuê bảo vệ cho các shop thời trang, quán cafe, phòng khám…

STT Thời gian làm việc Đơn giá tham khảo (VND/tháng/vị trí)
1 Ca 8 tiếng/ngày (T2 – T7) 8.000.000 – 9.500.000
2 Ca 12 tiếng/ngày (T2 – T7) 13.000.000 – 15.000.000
3 Ca 13 tiếng/ngày 14.000.000 – 16.000.000
4 Ca 14 tiếng/ngày 15.000.000 – 17.000.000
5 Ca 16 tiếng/ngày 17.000.000 – 20.000.000
6 Ca 24 tiếng/ngày (T2 – CN) 28.000.000 – 35.000.000

Đơn giá theo giờ dao động từ 40.000 đến 55.000 VND/giờ/vị trí tùy vào tiêu chuẩn nhân sự. Đây là chỉ số minh bạch nhất để bạn so sánh báo giá dịch vụ bảo vệ giữa các nhà cung cấp.

Bảng giá dịch vụ bảo vệ sự kiện (2026)

Bảng giá dịch vụ bảo vệ sự kiện

Bảo vệ sự kiện là loại hình đặc thù, tính theo giờ và triển khai ngắn hạn cho show ca nhạc, hội nghị, lễ khai trương.

STT Loại hình Đơn giá tham khảo (VND/người/giờ)
1 Bảo vệ sự kiện thông thường 80.000 – 150.000
2 Bảo vệ sự kiện VIP, hội nghị 150.000 – 200.000
3 Bảo vệ ca nhạc, show lớn 150.000 – 200.000
4 Bảo vệ hội chợ, triển lãm 100.000 – 180.000

Xem chi tiết phương án triển khai tại: Công ty bảo vệ sự kiện chuyên nghiệp – Dịch vụ bảo vệ event uy tín 2026

Bảng giá dịch vụ vệ sĩ và bảo vệ yếu nhân (2026)

Vệ sĩ cá nhân (bodyguard) yêu cầu nhân sự được tuyển chọn kỹ, có võ thuật và tư duy phản ứng nhanh.

STT Thời gian/ca làm việc Đơn giá tham khảo (VND/ngày)
1 Ca 4 tiếng 1.800.000 – 2.500.000
2 Ca 8 tiếng 2.500.000 – 4.000.000
3 Ca 12 tiếng 3.500.000 – 5.500.000
4 Ca 24 tiếng 5.000.000 – 8.000.000

Chi tiết dịch vụ: Thuê vệ sĩ chuyên nghiệp – Dịch vụ vệ sĩ cá nhân 24/7

Bảng giá dịch vụ bảo vệ áp tải hàng hóa và tiền mặt (2026)

STT Loại hình áp tải Đơn giá tham khảo (VND/người/giờ)
1 Áp tải hàng hóa thông thường 300.000 – 500.000
2 Áp tải hàng hóa có xe chuyên dụng 500.000 – 800.000
3 Áp tải tiền mặt, tài sản quý 600.000 – 1.000.000

 

Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá công ty bảo vệ

Dịch vụ bảo vệ gò vấp

Giá dịch vụ bảo vệ không phải con số cố định, nó thay đổi dựa trên:

  • Tính chất mục tiêu: Những nơi có rủi ro cao như kho đá quý, công trường thường có giá cao hơn văn phòng.
  • Tiêu chuẩn nhân sự: Nhân viên biết tiếng Anh hoặc có chứng chỉ đặc biệt sẽ nâng đơn giá.
  • Địa bàn: Phí tại trung tâm TPHCM thường cao hơn các tỉnh lân cận.
  • Thời điểm: Ngày lễ, Tết tính từ 200% – 300%. Đội ngũ bảo vệ kho hàng luôn sẵn sàng trực chiến 24/7.
  • Thiết bị hỗ trợ: Yêu cầu thêm máy tầm tra, bộ đàm chuyên dụng hoặc camera.

Bảng báo giá dịch vụ bảo vệ chuẩn gồm những gì?

Một bảng báo giá dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp từ Đất Việt luôn thể hiện rõ:

  1. Thông tin mục tiêu: Địa điểm, đặc thù an ninh.
  2. Mô hình ca trực: Số lượng vị trí và tổng số giờ trực/tháng.
  3. Đơn giá chi tiết: Ghi rõ phí theo giờ, theo tháng và thuế VAT.
  4. Tiêu chuẩn nhân sự: Độ tuổi, kinh nghiệm và kỹ năng.
  5. Cam kết dịch vụ: Các điều khoản bồi thường thiệt hại và hỗ trợ cơ động.

Quy trình nhận báo giá tại công ty bảo vệ Đất Việt

  1. Tiếp nhận nhu cầu: Lấy thông tin cơ bản từ khách hàng.
  2. Khảo sát thực tế: Đánh giá rủi ro trực tiếp tại mục tiêu để đưa ra phương án tối ưu.
  3. Dự trù chi phí: Xác định nhân sự và công cụ hỗ trợ cần thiết.
  4. Gửi bảng báo giá: Cung cấp con số chính xác, không chi phí ẩn.

Tại sao nên chọn công ty bảo vệ Đất Việt?

Thuê vệ sĩ bảo vệ ca sĩ

  • Pháp lý minh bạch: Có đủ giấy phép ANTT của Bộ Công an.
  • Đào tạo bài bản: Nhân viên am hiểu các dịch vụ bảo vệ  và nhiệm vụ bảo vệ từ PCCC đến giao tiếp.
  • Giá trọn gói: Đã bao gồm lương, BHXH, đồng phục, bảo hiểm trách nhiệm.
  • Bồi thường 100%: Cam kết đền bù nếu xảy ra mất mát do lỗi bảo vệ.
  • Phản ứng nhanh: Đội cơ động hỗ trợ 24/7 trong vòng 15-30 phút.

Tham khảo thêm: Thuê bảo vệ chuyên nghiệp – Bảng giá và dịch vụ 2026 đầy đủ nhất

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Bảng giá đã bao gồm những gì?

Đã bao gồm lương, bảo hiểm, trang phục, công cụ hỗ trợ và phí quản lý. Khách hàng không phải chi thêm bất kỳ khoản nào.

Có thể báo giá mà không khảo sát không?

Có, nhưng chỉ mang tính tham khảo. Để có đơn giá chính xác và tiết kiệm nhất, Đất Việt cần khảo sát thực địa.

Thuê số lượng lớn có được giảm giá không?

Có. Chúng tôi luôn có chính sách chiết khấu tốt cho các hợp đồng dài hạn hoặc số lượng vị trí lớn.